- Sản phẩm sử dụng cao su chất lượng cao, có khả năng chống cháy và chống mài mòn.
- Cấu trúc kín hoàn toàn giúp đảm bảo hoạt động không bụi và không rò rỉ.
- Nó có thể ngăn ngừa hiệu quả các vụ nổ bụi, đảm bảo an toàn.
- Nhờ công nghệ được cấp bằng sáng chế, nó có thể ngăn ngừa hiện tượng tắc nghẽn.
- Thân máy sử dụng công nghệ tiên tiến, do đó chất lượng cao và độ kín tốt.
- Độ giãn thấp với vật liệu đặc biệt
- Khả năng nâng vật nặng tuyệt vời, thích hợp cho việc làm việc trên cao trong không gian chật hẹp.
- Thùng chứa được thiết kế đặc biệt đảm bảo vệ sinh và xả thải hoàn hảo.
- Đế động cơ có thể lắp ráp phễu cấp liệu theo hai hướng khác nhau tùy theo yêu cầu.
- Bạn có thể lắp ráp hệ thống báo động tự động và hệ thống giám sát tốc độ.
- Dựa trên giải pháp kỹ thuật mô-đun tùy chỉnh, cho phép lắp đặt nhanh chóng và tiết kiệm chi phí.
Thang máy gầu tải là một lựa chọn tốt, đặc biệt là trong trường hợp không gian hạn chế và cần vận chuyển vật liệu ở độ cao thẳng đứng. Chúng có khả năng nâng nhiều loại vật liệu, từ xơ vải khô, bụi đến các vật liệu nặng như tro đáy. Thang máy gầu tải luôn được thiết kế riêng để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của bạn và phù hợp với vật liệu cần vận chuyển.
| Người mẫu | Thang máy gầu tải TDTG36/28 |
| Quyền lực | 4KW |
| Chiều cao | Tùy chỉnh |
| Màu sắc | Tùy chỉnh |
| Khả năng vận chuyển | 6-15 tấn/giờ |
| Kết cấu | Băng tải |
| Các thành phần cốt lõi | Bánh răng, động cơ, ổ bi |
| Chất liệu dây đai | Cao su nhựa |
| Đặc điểm vật liệu | Chịu nhiệt |
| Lắp đặt | Hướng dẫn kỹ thuật |
| Ứng dụng | Được sử dụng để vận chuyển theo phương thẳng đứng các loại bột, hạt và các mảnh nhỏ nguyên liệu thực phẩm. |
Một số loại thang máy gầu tải để bạn tham khảo:
| Người mẫu | TDTG26/13 | TDTG26/18 | TDTG36/18 | TDTG36/23 | TDTG36/28 |
| Dung tích | 1-4 tấn/giờ | 3-6 tấn/giờ | 6-15 tấn/giờ | 10-20 tấn/giờ | 15-30 tấn/giờ |
| Quyền lực | 2,2KW | 3KW | 4KW | 5,5KW | 7,5KW |
| Người mẫu | TDTG40/23 | TDTG50/23 | TDTG50/28 | TDTG60/30 | TDTG40/28 |
| Dung tích | 25-35 tấn/giờ | 30-50 tấn/giờ | 50-70 tấn/giờ | 80-100 tấn/giờ | 30-40 tấn/giờ |
| Quyền lực | 11KW | 15KW | 22KW | 37KW | 15KW |